Въет кыв

Материал из Wikipedia
Inscription in Yardenit IMG 2986.JPG

Въет кыв (Tiếng Việt, тьенг вьет), сідзжӧ въетнам кыв - тайӧ мон-кхмер кыв, Въетнамын каналан кыв.

Въет анбур[веськӧдны]

Латин анбур "Тьы куок нгы" (chữ quốc ngữ, 𡨸國語)

шыпас ним шуанног транслитерация
A a a aː, æ а
Ă ă á ɐ а
 â ə а, (э)
B b bê, bờ ɓ, ʔb б
C c xê, cờ k к
D d dê, dờ z, j з
Đ đ đê, đờ ɗ, ʔd д
E e e ɛ е, э
Ê ê ê e е, э
G g giê, gờ ɣ, z г
H h hát, hờ h х
I i i ngắn i и, -й, -ь-
K k ca k к
L l e-lờ l л
M m em-mờ m м
N n en-nờ n н
O o o ɔ о
Ô ô ô ɤ о
Ơ ơ ơ əː о
P p p п
Q q cu, quy kw, w к
R r e-rờ z, ʐ, ɹ р (ж, з)
S s ét-sì, sờ, sờ mạnh s, ʂ ш
T t tê, tờ t т
U u u u у
Ư ư ư ɨ ы
V v vê, vờ v, j в
X x ích-xì, sờ nhẹ s с
Y y i dài, i-cờ-rét i й

Тонъяс:

  • Ngang: A/a, Ă/ă, Â/â, E/e, Ê/ê, I/i, O/o, Ô/ô, Ơ/ơ, U/u, Ư/ư, Y/y;
  • Huyền: À/à, Ằ/ằ, Ầ/ầ, È/è, Ề/ề, Ì/ì, Ò/ò, Ồ/ồ, Ờ/ờ, Ù/ù, Ừ/ừ, Ỳ/ỳ;
  • Hỏi: Ả/ả, Ẳ/ẳ, Ẩ/ẩ, Ẻ/ẻ, Ể/ể, Ỉ/ỉ, Ỏ/ỏ, Ổ/ổ, Ở/ở, Ủ/ủ, Ử/ử, Ỷ/ỷ;
  • Ngã: Ã/ã, Ẵ/ẵ, Ẫ/ẫ, Ẽ/ẽ, Ễ/ễ, Ĩ/ĩ, Õ/õ, Ỗ/ỗ, Ỡ/ỡ, Ũ/ũ, Ữ/ữ, Ỹ/ỹ;
  • Sắc: Á/á, Ắ/ắ, Ấ/ấ, É/é, Ế/ế, Í/í, Ó/ó, Ố/ố, Ớ/ớ, Ú/ú, Ứ/ứ, Ý/ý;
  • Nặng: Ạ/ạ, Ặ/ặ, Ậ/ậ, Ẹ/ẹ, Ệ/ệ, Ị/ị, Ọ/ọ, Ộ/ộ, Ợ/ợ, Ụ/ụ, Ự/ự, Ỵ/ỵ.

Важӧн (шӧр XX нэмӧдз) въетӧн гижисны иероглифъясӧн "Тьы ном" (chữ nôm, 字喃/𡨸喃/𡦂喃).

Từ thuần Việt + Từ Hán Việt.png
Van Mieu han tu 5412916981 273dedbe99.jpg

Въетӧн кывбур[веськӧдны]

DI CHÚC
Khi tôi chết, hãy chôn tôi
Trên gò đất
Trong thảo nguyên bao la
Giữa U-krai-na yêu qúy
Để tôi nhìn cánh đồng bát ngát
Nhìn con sông Đờ-ni-ép bờ dốc trấp trùng
Bên tôi gầm tiếng sóng
Xa U-krai-na
Con sông đổ máu quân thù
Vào biển cả
Tôi từ biệt cuộc đời
Cánh đồng, đồi cổ... Tôi vút cánh bay cao
Đến tận nơi xa nào
Cầu nguyện Chúa Trời
Nhưng trong khi chờ đơi
Tôi đâu có biết Chúa Trời
Chôn tôi xong, các bạn hãy đứng lên
Phá tan những cùm sắt đáng rủa nguyến
Tười sự tự do của các bạn
Bằng máu quân thù!
Rếi trong gia dình lớn
Giải phóng khỏi mọi xích xiềng
Các bạn hãy nhắc đền tôi
Với những lời nói yên lành dịu ngọt.

Ыстӧдъяс[веськӧдны]